Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sǎo扫
掃

Nghĩa tiếng Việt

quét; cái chổi

Âm Hán Việt

tảo, táo

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 扫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
6 nét

扫 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 彐 (Kệ, biến thể của 帚: cây chổi). Đây là dạng giản thể của 掃. Bản phồn 掃 = 扌 + 帚 (chổi): tay cầm chổi quét.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm động từ chỉ hành động quét dọn nhà cửa hoặc làm danh từ chỉ cái chổi trong khẩu ngữ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /sǎo/quét

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tảo, táo

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tảo' nghĩa là 'quét, quét dọn'. Nhớ: 扌 (tay) bên trái + 彐 (tay cầm chổi) bên phải, tay cầm chổi 'tảo' (quét) sạch.

Gương Hán-Việt

Chữ 扫 (Tảo) trong tiếng Việt: 'tảo mộ' (quét dọn mộ), 'tảo trừ' (quét sạch), 'tảo thanh' (quét sạch giặc), 'quét tảo', đều giữ nghĩa 'quét'.

Mở khoá kiến thức

Nắm 扫 mở khoá nhóm từ Hán-Việt: 打扫, 扫除, 扫地, 扫墓, 扫描, 扫兴.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

扫 là dạng giản thể của 掃, bỏ phần 冖 + 巾 của 帚, chỉ giữ 彐. So sánh với 妇 (giản từ 婦). Bản phồn 掃 là chữ hội ý: 扌 (tay) cầm 帚 (chổi), quét dọn. Tự dạng giản 扫 chỉ giữ phần trên cùng của chổi.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请帮我打扫房间。qǐng bāng wǒ dǎsǎo fángjiān. thanh 3

    Xin giúp tôi dọn phòng.

  • 每天我都扫地。měi tiān wǒ dōu sǎodì. thanh 3

    Mỗi ngày tôi đều quét nhà.

  • 他们去扫墓了。tāmen qù sǎomù le. thanh 1

    Họ đi tảo mộ rồi.

  • 请扫一下二维码。qǐng sǎo yíxià èrwéimǎ. thanh 3

    Xin quét mã QR.

  • 下雨真扫兴。xiàyǔ zhēn sǎoxìng. thanh 4

    Mưa thật mất hứng.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1扫sǎo thanh 3地dì thanh 4。

    Ngày nào tôi cũng quét nhà.

  • 用yòng thanh 4手shǒu thanh 3机jī thanh 1扫sǎo thanh 3一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5二èr thanh 4维wéi thanh 2码mǎ thanh 3。

    Dùng điện thoại quét mã QR này một chút.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 妇

    妇 (phụ) cùng cấu trúc giản hoá (đều rút 帚), kết cấu giống 扫

  • 嫂

    嫂 (tẩu) đồng âm 'sao', dễ nhầm khi nghe

  • 归

    归 (quy) hình hơi giống 扫

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.