Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
guǎi拐

Nghĩa tiếng Việt

rẽ, quẹo; cái nạng; bắt cóc, lừa gạt

Âm Hán Việt

quải

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 拐 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
8 nét
扌
thủbiểu nghĩatay
另
lánhbiểu âmkhác, riêng

拐 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 另/冎 (biểu âm: xương); chữ hình thanh. Thành phần biểu âm gốc là 冎 (xương), sau cách điệu thành 另 trong dạng hiện đại. Bộ 扌 cho nghĩa hành động tay, liên quan đến cầm gậy hay rẽ ngoặt.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ chỉ hành động rẽ hướng, lừa gạt hoặc làm danh từ chỉ chiếc gậy chống.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /guǎi/khập khiễng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quải

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quải": tay 扌 (thủ) rẽ sang hướng khác 另 (lánh), 拐 là ngoặt rẽ hay chống gậy.

Gương Hán-Việt

quải trong '拐弯 quải loan' (rẽ ngoặt)

Mở khoá kiến thức

Biết 拐 (quải) mở khoá: 拐弯 (rẽ ngoặt), 拐杖 (gậy chống), 拐卖 (buôn bán người).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

拐 là chữ hình thanh: 手 (thủ, biểu nghĩa: tay) + 冎 (biểu âm, sau viết thành 另). Nghĩa gốc liên quan đến hành động dùng tay rẽ ngoặt, sau mở rộng sang 'cái gậy', 'người khập khiễng', 'dụ dỗ lừa gạt'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 到路口向左拐。Dào lùkǒu xiàng zuǒ guǎi. thanh 4

    Đến ngã tư rẽ trái.

  • 老人拄着拐杖走路。Lǎorén zhǔzhe guǎizhàng zǒulù. thanh 3

    Người già chống gậy đi đường.

  • 拐弯抹角地说出来。Guǎiwān mòjiǎo de shuō chūlái. thanh 3

    Nói vòng vo tam quốc.

  • 不要轻易相信陌生人,小心被拐。Bùyào qīngyì xiāngxìn mòshēngrén, xiǎoxīn bèi guǎi. thanh 4

    Đừng dễ tin người lạ, cẩn thận bị lừa bắt cóc.

  • 前qián thanh 2面miàn thanh 4路lù thanh 4口kǒu thanh 3往wǎng thanh 3左zuǒ thanh 3拐guǎi thanh 3。

    Đến ngã tư phía trước rẽ trái.

  • 他tā thanh 1走zǒu thanh 3路lù thanh 4一yī thanh 1拐guǎi thanh 3一yī thanh 1拐guǎi thanh 3的de thanh 5。

    Anh ấy đi đứng khập khiễng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 怪

    đồng âm guài, 怪 là 'kỳ lạ/trách cứ', 拐 là 'rẽ ngoặt/gậy'

  • 乖

    đồng âm guāi, hình gần nhau

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.