Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎn拣
揀

Nghĩa tiếng Việt

chọn lựa

Âm Hán Việt

giản

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 拣 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
8 nét
扌
thủbiểu nghĩabàn tay
𫠣
biểu âmbiến thể giản thể của 柬, âm jiǎn gần giản

拣 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 𫠣 (biến thể giản của 柬, biểu âm, âm jiǎn); chữ hình thanh. Giản thể của 揀.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước danh từ làm tân ngữ để chỉ hành động lựa chọn hoặc nhặt đồ vật.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiǎn/lựa chọn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

挑拣挑拣披沙拣金披沙拣金挑三拣四挑三拣四挑肥拣瘦挑肥拣瘦扌 - thủ · bàn tay扌𫠣 - biến thể giản thể của 柬, âm jiǎn gần giản𫠣把 - bả把手 - thủ手提 - đề提打 - đả打报 - báo报接 - tiếp接指 - chỉ指柬 - giản柬拣 - giản拣

Từ ghép chứa chữ này

Bộ phận cấu thành

  • 扌
  • 𫠣

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: giản

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giản": bàn tay (扌) chọn lọc giản dị (giản) từng thứ một, giản chọn, lựa chọn cẩn thận.

Gương Hán-Việt

"giản" trong 拣 (giản: lựa chọn); cùng Hán-Việt với 简 (giản dị) và 检 (kiểm tra).

Mở khoá kiến thức

Biết 拣 (giản) giúp đọc 挑拣 (lựa chọn kỹ càng) và 拣择 (chọn lọc): từ chỉ hành động lựa chọn HSK 6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

拣 là giản thể của 揀 (thay 柬 bằng 𫠣). Cấu trúc: 手 (扌) biểu nghĩa tay, 柬 biểu âm. Nghĩa là chọn lựa bằng tay, nhặt ra, lọc lấy.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她仔细拣出质量好的苹果。Tā zǐxì jiǎn chū zhìliàng hǎo de píngguǒ. thanh 1

    Cô ấy cẩn thận lựa ra những quả táo có chất lượng tốt.

  • 别太挑拣了,将就一下吧。Bié tài tiāojiǎn le, jiāngjiù yīxià ba. thanh 2

    Đừng kén chọn quá, tạm thế đi đã.

  • 他从一堆旧书中拣出几本有价值的。Tā cóng yī duī jiù shū zhōng jiǎn chū jǐ běn yǒu jiàzhí de. thanh 1

    Anh ấy nhặt ra vài cuốn có giá trị trong đống sách cũ.

  • 他tā thanh 1从cóng thanh 2地dì thanh 4上shàng thanh 4拣jiǎn thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4钱qián thanh 2包bāo thanh 1。

    Anh ấy nhặt một chiếc ví từ dưới đất lên.

  • 你nǐ thanh 3拣jiǎn thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5的de thanh 5拿ná thanh 2吧ba thanh 5。

    Bạn chọn cái mình thích mà lấy đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 检

    đồng âm jiǎn và đồng Hán-Việt giản/kiểm, nghĩa là kiểm tra: dễ nhầm

  • 简

    đồng âm jiǎn và đồng Hán-Việt giản, nghĩa là đơn giản: dễ nhầm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.