Nghĩa tiếng Việt
nhấc lên; bỏ đi
Âm Hán Việt
trạc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 17 nét
擢 là chữ hình thanh: bộ 手/扌 (thủ, biểu nghĩa: tay) + phần biểu âm zhuó. Chỉ hành động kéo lên, nhấc lên, hoặc đề bạt ai đó lên chức vụ cao hơn. Có hình ảnh tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ đứng trước danh từ để chỉ hành động cất nhắc cán bộ hoặc kéo vật gì đó lên.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: trạc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Trạc": tay 扌kéo zhuó lên, 擢升 là đề bạt ai đó, tay nâng người tài lên địa vị cao.
Gương Hán-Việt
Trạc trong 擢升 (trạc thăng: thăng chức), 拔擢 (bạt trạc: đề bạt nhân tài)
Mở khoá kiến thức
Biết 擢 mở khoá từ trang trọng 擢升 (thăng chức) và 拔擢 (đề bạt): thường dùng trong văn bản hành chính và lịch sử.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
擢 là chữ hình thanh: bộ 手 (thủ, bàn tay) biểu nghĩa + phần biểu âm đọc zhuó. Nghĩa gốc là kéo lên, nhấc lên. Mở rộng sang nghĩa chọn lựa, đề bạt nhân tài lên vị trí cao. Dùng trong 擢升 (trạc thăng: thăng chức, đề bạt) và 拔擢 (bạt trạc: chọn lọc, bổ nhiệm). Có hình ảnh tiểu triện còn lưu. Chữ thuần văn học, ít dùng trong văn thông thường.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他因表现出色被擢升为主管。
Anh ấy được đề bạt làm trưởng phòng vì thành tích xuất sắc.
- 皇帝拔擢了许多贤能之士。
Hoàng đế đã bổ nhiệm nhiều người tài đức.
- 他一年之内被擢拔三次。
Anh ấy được đề bạt ba lần trong một năm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.