Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
fú服

Nghĩa tiếng Việt

quần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ

Âm Hán Việt

phục

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 服 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
月
Số nét
8 nét
月
nguyệtbiểu nghĩado 凡/舟 biến hình - cái khay/thuyền
𠬝
phụcbiểu âmkhuất phục, biểu âm

服 = 月 (vốn là 凡 - cái khay, sau bị biến thành 舟 rồi 月) + 𠬝 (Phục, biểu âm gốc: tay 又 đè người quỳ 卩); chữ hình thanh, nghĩa gốc 'hầu hạ, phục dịch'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ trang phục hoặc làm động từ chỉ việc tuân theo, uống thuốc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /fú/liều

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phục

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phục": bàn tay đè người quỳ (𠬝) bên cạnh 月 - hình ảnh kẻ 'phục' tùng, từ đó thành 'quần áo' (đồ mặc trên người).

Gương Hán-Việt

'phục' trong 'phục vụ', 'quần áo' = 'y phục', 'thuốc' uống = 'phục dược'.

Mở khoá kiến thức

Biết 服 mở khóa các từ y phục, phục vụ, khắc phục, thuyết phục.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

服 oracle 1
Giáp cốt văn
服 silk 1
Bạch thư
服 bigseal 1
Đại triện

服 là chữ hình thanh, gồm 凡 (khay) biểu nghĩa và 𠬝 (bàn tay đè người quỳ - phục tùng) biểu âm. 𠬝 chính là hình vẽ gốc, sau mới thêm 凡; chữ 凡 này về sau bị viết lệch thành 舟, rồi thành 月 như ngày nay. Nghĩa gốc là 'hầu hạ, phục dịch', từ đó phái sinh nghĩa 'phục tùng', 'mặc (áo)' và 'uống (thuốc)'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢这件衣服。wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfú. thanh 3

    Tôi thích bộ quần áo này.

  • 她的衣服很漂亮。tā de yīfú hěn piàoliàng. thanh 1

    Quần áo của cô ấy rất đẹp.

  • 这是新衣服。zhè shì xīn yīfú. thanh 4

    Đây là quần áo mới.

  • 我去买衣服。wǒ qù mǎi yīfú. thanh 3

    Tôi đi mua quần áo.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3药yào thanh 4每měi thanh 3天tiān thanh 1服fú thanh 2三sān thanh 1次cì thanh 4。

    Thuốc này mỗi ngày uống ba lần.

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1得de thanh 5很hěn thanh 3有yǒu thanh 3道dào thanh 4理lǐ thanh 3,我wǒ thanh 3服fú thanh 2了le thanh 5。

    Anh ấy nói rất có lý, tôi chịu phục rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 报

    phần phải gần giống 𠬝, dễ nhầm tự dạng

  • 福

    cùng âm 'fú', dễ lẫn khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.