Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
bǎn板

Nghĩa tiếng Việt

tấm ván, bảng; cứng nhắc; ông chủ (老板)

Âm Hán Việt

bản

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 板 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
8 nét

板 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ) + 反 (Phản, biểu âm). Chữ hình thanh: tấm gỗ phẳng, 'ván, bảng'. 反 cho âm 'ban', đồng thời gợi ý 'tấm phẳng có thể lật úp lật ngửa'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ các tấm phẳng bằng gỗ hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ trạng thái cứng nhắc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Tấm vật liệu phẳng hoặc bảng.

  • /bǎn/ván, bảng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bản

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Bản' nghĩa là 'tấm, ván, bảng'. Nhớ: 木 (gỗ) bên trái + 反 (lật ngược) bên phải, tấm 'ván' gỗ có thể lật úp lật ngửa.

Gương Hán-Việt

Chữ 板 (Bản) cực kỳ quen: 'bảng đen', 'bản đồ' (cùng âm 'bản'), 'mộc bản', 'bảng gỗ', 'sàn bản', 'địa bản'. Cũng nghĩa 'ông chủ' (老板).

Mở khoá kiến thức

Nắm 板 mở khoá nhóm từ: 老板, 黑板, 地板, 木板, 板块, 拍板.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

板 là chữ hình thanh: 木 + 反, 木 (gỗ) biểu nghĩa, 反 biểu âm. Nghĩa gốc 'tấm ván gỗ'. Sau cũng được dùng làm dạng giản thể của 闆 (ông chủ: etymology 2) theo Phương án giản hoá chữ Hán 1956.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 他是这家店的老板。tā shì zhè jiā diàn de lǎobǎn. thanh 1

    Anh ấy là ông chủ cửa hàng này.

  • 老师在黑板上写字。lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì. thanh 3

    Cô giáo viết chữ trên bảng đen.

  • 这个房间的地板很干净。zhège fángjiān de dìbǎn hěn gānjìng. thanh 4

    Sàn nhà phòng này rất sạch.

  • 请给我一块木板。qǐng gěi wǒ yí kuài mùbǎn. thanh 3

    Xin cho tôi một tấm ván gỗ.

  • 店里没有老板。diàn lǐ méiyǒu lǎobǎn. thanh 4

    Trong cửa hàng không có ông chủ.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4一yī thanh 1块kuài thanh 4木mù thanh 4板bǎn thanh 3做zuò thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1小xiǎo thanh 3桌zhuō thanh 1子zi thanh 5。

    Anh ấy dùng một tấm ván gỗ làm một chiếc bàn nhỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 版

    版 (bản - bản in) đồng âm và đồng Hán-Việt với 板, dễ nhầm nghĩa

  • 本

    本 (bản - gốc) đồng âm và đồng Hán-Việt

  • 反

    反 (phản) là phần phải của 板, dễ nhầm khi viết thiếu 木

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.