Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǜ率

Nghĩa tiếng Việt

tỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)

Âm Hán Việt

luật, suất

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 率 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
玄
Số nét
11 nét

率 vốn là chữ tượng hình theo Thuyết Văn: vẽ cái lưới bắt chim với 玄 ở giữa là lưới, hai chấm bên là vướng vào, thanh trên dưới là cán. Nay dùng nhiều nghĩa: tỉ lệ, dẫn dắt, thẳng thắn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các danh từ khác để chỉ tỉ lệ hoặc hiệu suất của một hoạt động.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ vựng Hán 率 (lǜ). Hán-Việt: luật.

  • /lǜ/tỷ lệ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: luật, suất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "luật": dáng tấm lưới cùng cán cầm, dùng lưới đo, tính tỉ lệ, đó là 'luật' (tỉ lệ); cũng đọc 'suất' nghĩa dẫn dắt.

Gương Hán-Việt

luật trong "hiệu suất" 效率, "tỉ lệ" 比率

Mở khoá kiến thức

Biết 率 mở khoá nhóm từ: 效率, 比率, 概率, 频率, 率领.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

率 oracle 1
Giáp cốt văn
率 bronze 1
Kim văn
率 bigseal 1
Đại triện
率 seal 1
Tiểu triện

Chú 率 là tượng hình: theo Hứa Thận vẽ tấm lưới bắt chim, 玄 là lưới, các chấm là điểm vướng, gậy trên dưới là cán. Sau dần mất hình dạng gốc. Có hai âm đọc: lǜ (tỉ lệ) và shuài (dẫn dắt, thẳng thắn).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4效xiào thanh 4率lǜ thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Hiệu suất làm việc của anh ấy rất cao.

  • 中zhòng thanh 4奖jiǎng thanh 3的de thanh 5概gài thanh 4率lǜ thanh 4很hěn thanh 3小xiǎo thanh 3。

    Xác suất trúng giải rất nhỏ.

  • 失shī thanh 1业yè thanh 4率lǜ thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4下xià thanh 4降jiàng thanh 4。

    Tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.

  • 他tā thanh 1率shuài thanh 4领lǐng thanh 3球qiú thanh 2队duì thanh 4取qǔ thanh 3得dé thanh 2了le thanh 5胜shèng thanh 4利lì thanh 4。

    Anh ấy dẫn dắt đội bóng giành chiến thắng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 卒

    hình dạng gần: đều có phần trên giống

  • 牽

    cùng có 玄 ở giữa, hình dạng gần

  • 律

    cùng âm lǜ, dễ nhầm 'tỉ lệ' với 'luật'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.