Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Giới từ介词
jīng经
經

Nghĩa tiếng Việt

trải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ

Âm Hán Việt

kinh

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 经 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
8 nét
纟
mịchbiểu nghĩasợi tơ, dây
𢀖
kinhbiểu âmdạng giản hoá của 巠 (kinh)

经 là dạng giản hoá của 經, gồm 纟 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ) + 𢀖 (Kinh, biểu âm, vốn là 巠); chữ hình thanh: sợi dọc của khung cửi cho ra nghĩa 'sợi kinh, đi qua, kinh sách'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Giới từ介词

Thường làm danh từ chỉ kinh sách hoặc động từ chỉ sự trải qua, kinh qua một sự việc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jīng/đi qua

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: kinh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kinh": sợi tơ (纟) chạy dọc khung cửi (𢀖), sợi đi suốt vải, nên 经 nghĩa là 'đi qua, trải qua, kinh sách'.

Gương Hán-Việt

"kinh" trong "kinh tế", "kinh nghiệm", "kinh đô", "thánh kinh".

Mở khoá kiến thức

Nắm 经 mở khoá: 已经 (đã), 经过 (trải qua), 经常 (thường xuyên), 经济 (kinh tế), 经验 (kinh nghiệm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

经 bronze 1经 bronze 2经 bronze 3
Kim văn
经 seal 1
Tiểu triện
经 liushutong 1经 liushutong 2经 liushutong 3经 liushutong 4
Lục thư thông

经 là dạng giản hoá của 經, trong đó 糹 → 纟 và 巠 → 𢀖. Chữ gốc 經 là hình thanh: 糹 (sợi tơ) biểu nghĩa, 巠 biểu âm, chỉ sợi dọc của khung cửi. Từ nghĩa 'sợi dọc' phái sinh ra 'đi qua', 'kinh sách' và 'kinh nghiệm'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我已经吃饭了。wǒ yǐjīng chī fàn le. thanh 3

    Tôi đã ăn cơm rồi.

  • 他经常去图书馆。tā jīngcháng qù túshūguǎn. thanh 1

    Anh ấy thường đến thư viện.

  • 经过这件事,我学到很多。jīngguò zhè jiàn shì, wǒ xué dào hěn duō. thanh 1

    Qua chuyện này, tôi học được nhiều.

  • 你有工作经验吗?nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn ma? thanh 3

    Bạn có kinh nghiệm làm việc không?

  • 这zhè thanh 4趟tàng thanh 4火huǒ thanh 3车chē thanh 1经jīng thanh 1北běi thanh 3京jīng thanh 1开kāi thanh 1往wǎng thanh 3上shàng thanh 4海hǎi thanh 3。

    Chuyến tàu này đi qua Bắc Kinh đến Thượng Hải.

  • 经jīng thanh 1朋péng thanh 2友you thanh 5介jiè thanh 4绍shào thanh 4,我wǒ thanh 3认rèn thanh 4识shi thanh 5了le thanh 5她tā thanh 1。

    Qua bạn bè giới thiệu, tôi quen cô ấy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 给

    cùng bộ 纟, tự dạng tương tự bên phải khác nhau nhưng dễ viết nhầm.

  • 轻

    cùng có phần 巠 (đã giản hoá), dễ nhầm khi đọc/viết.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.