Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

liáobèiyīgé

Nghĩa tiếng Việt

tạm cho đủ số lượng, tạm cho đủ bộ

Âm Hán Việt

liêu bị nhất cách

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

11 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi làm gì đó chỉ để cho đủ số lượng hoặc hình thức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liêu bị nhất cách

Từng chữ

  • 聊liêutrò chuyện, tán gẫu; tạm
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 格cáchcách thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.