Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
jì际
際

Nghĩa tiếng Việt

bên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

Âm Hán Việt

tế

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 际 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
阜
Số nét
7 nét
阝
phụbiểu nghĩabiến thể của 阜 (gò đất): ranh giới, lằn
示
thịbiểu âmgợi âm 'jì' (qua dạng phồn thể có 祭)

际 (giản thể của 際) = 阝 (Phụ, gò đất / ranh giới) + 示 (Thị, biểu âm). Chữ hình thanh: ranh giới giữa hai gò đất, nghĩa 'bên cạnh, mép, giáp, giữa, dịp'. Bản phồn thể 際 dùng 祭 (tế) biểu âm rõ hơn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường kết hợp sau danh từ khác để chỉ ranh giới, thời điểm hoặc mối quan hệ giữa các bên.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tế

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tế': hai gò đất (阝) giáp nhau ở chỗ lễ tế (示), chính là 'tế', là biên giới, là dịp giao tiếp.

Gương Hán-Việt

'Tế' trong quốc tế, thực tế, giao tế, biên tế, nhân tế (giữa người với người).

Mở khoá kiến thức

Biết 际 mở khóa 国际 (quốc tế), 实际 (thực tế), 交际 (giao tế), 人际 (nhân tế / quan hệ giữa người), 此际 (lúc này).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

际 seal 1
Tiểu triện
际 liushutong 1
Lục thư thông

際 là chữ hình thanh: 阜 (阝) biểu nghĩa (gò, ranh giới), 祭 biểu âm. Nghĩa gốc 'ranh giới, chỗ tiếp giáp giữa hai gò'; mở rộng thành 'lúc, dịp, giữa, khi'. Bản giản thể 际 rút 祭 thành 示.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这是国际机场。zhè shì guójì jīchǎng. thanh 4

    Đây là sân bay quốc tế.

  • 实际情况和我想的不一样。shíjì qíngkuàng hé wǒ xiǎng de bù yīyàng. thanh 2

    Tình hình thực tế khác với những gì tôi nghĩ.

  • 她的交际能力很强。tā de jiāojì nénglì hěn qiáng. thanh 1

    Khả năng giao tiếp của cô ấy rất mạnh.

  • 实际上他已经走了。shíjì shàng tā yǐjīng zǒu le. thanh 2

    Thực ra anh ấy đã đi rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 祭

    phồn thể của 际 chứa 祭; 祭 là 'tế lễ', 际 là 'tế (mép, dịp)'

  • 标

    đều có 示; 标 là 'mốc', 际 là 'tế'

  • 陈

    cùng bộ 阝; 陈 là họ Trần, 际 là 'tế'

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.