Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Danh từ名词
ā阿

Nghĩa tiếng Việt

tiền tố gọi thân mật (阿姨); a (phiên âm)

Âm Hán Việt

a

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 阿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
阜
Số nét
7 nét
阝
phụbiểu nghĩagò đất, sườn núi
可
khảbiểu âmcó thể

阿 = 阝 (Phụ, biểu nghĩa: gò đất, sườn núi) + 可 (Khả, biểu âm). Chữ hình thanh: nghĩa gốc là 'gò lớn, sườn núi'. Nay chủ yếu dùng làm tiền tố thân mật: 阿姨 (cô), 阿哥 (anh).

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Danh từ名词

Thường dùng làm tiền tố đứng trước tên riêng hoặc danh từ xưng hô để thể hiện sự thân mật.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: a

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'A' nghĩa gốc là 'gò núi'; nay là tiền tố thân mật. Nhớ: 阝 (gò) bên trái, 可 (có thể) bên phải, 'A' đứng đầu tên gọi thân mật ('A Lan', 'A Ba').

Gương Hán-Việt

Chữ 阿 (A) trong tiếng Việt: 'a dua', 'a tòng', 'A-di-đà Phật' (phiên âm); cách gọi 'A đệ', 'A muội' trong tiểu thuyết Hán văn. Cũng làm tiền tố trong tên quốc gia: A Phú Hãn (阿富汗).

Mở khoá kiến thức

Nắm 阿 mở khoá tiền tố thân mật: 阿姨, 阿婆, 阿哥, 阿妈, và phiên âm quốc gia: 阿富汗 (Afghanistan), 阿拉伯 (Ả Rập).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

阿 bronze 1
Kim văn

阿 là chữ hình thanh: 阜 + 可, 阜 (gò đất, núi) biểu nghĩa, 可 biểu âm. Nghĩa gốc là 'gò đất lớn, sườn núi'. Sau được mượn làm tiền tố gọi tên thân mật (阿姨, 阿婆) và làm thán từ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 啊

    啊 (a - thán từ) = 口 + 阿, đồng âm và đồng Hán-Việt, dễ nhầm

  • 呵

    呵 (a - cười) cùng phần 可, đồng âm 'a'

  • 何

    何 (hà) cùng phần 可, hình hơi giống 阿

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.