Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Giới từ介词
shùn顺
順

Nghĩa tiếng Việt

thuận, thuận lợi; xuôi theo, dọc theo; tiện thể

Âm Hán Việt

thuận

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 顺 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
頁
Số nét
9 nét

顺 = 川 (Xuyên, dòng sông) + 页 (Hiệt, đầu); là dạng giản thể của 順. Cấu trúc hội ý: đầu hướng xuôi theo dòng nước, ý 'thuận theo, suôn sẻ'.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Giới từ介词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm động từ biểu thị sự tuân thủ, nương theo một hướng.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shùn/dọc theo

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thuận

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thuận": 川 (sông) + 页 (đầu), đầu xuôi theo dòng, ấy là 'thuận'; nhớ 顺利 (thuận lợi), 顺便 (thuận tiện), 顺序 (thứ tự).

Gương Hán-Việt

'thuận' trong 'thuận lợi', 'thuận tiện', 'thuận theo', 'thuận buồm xuôi gió'

Mở khoá kiến thức

Biết 顺 là mở 顺便, 顺利, 顺序, 孝顺, 通顺, 顺从: nhóm tính từ và phó từ HSK 4-6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顺 oracle 1
Giáp cốt văn
顺 bronze 1
Kim văn
顺 silk 1
Bạch thư
顺 bigseal 1顺 bigseal 2
Đại triện
顺 seal 1
Tiểu triện
顺 clerical 1
Lệ thư

顺 là dạng giản thể của 順 (rút 頁 thành 页). 順 là chữ hội ý: 川 (dòng sông) + 頁 (đầu), quay đầu xuôi theo dòng nước, ý 'thuận chiều, không cưỡng lại'. Từ đó phát triển nghĩa 'suôn sẻ, theo, thuận lợi'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 祝你工作顺利!zhù nǐ gōngzuò shùnlì! thanh 4

    Chúc bạn công việc thuận lợi!

  • 顺便帮我买杯咖啡。shùnbiàn bāng wǒ mǎi bēi kāfēi. thanh 4

    Tiện thể mua giúp tôi một cốc cà phê.

  • 请按顺序排队。qǐng àn shùnxù páiduì. thanh 3

    Xin xếp hàng theo thứ tự.

  • 他对父母很孝顺。tā duì fùmǔ hěn xiàoshùn. thanh 1

    Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.

  • 顺shùn thanh 4着zhe thanh 5这zhè thanh 4条tiáo thanh 2路lù thanh 4一yī thanh 1直zhí thanh 2走zǒu thanh 3就jiù thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5。

    Cứ đi theo con đường này là tới.

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3一yī thanh 1路lù thanh 4顺shùn thanh 4风fēng thanh 1!

    Chúc bạn thượng lộ bình an!

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 项

    cùng bộ 页, dễ nhầm phần trái

  • 川

    là phần trái của 顺, dễ thiếu bộ 页

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.