Nghĩa tiếng Việt
con báo
Âm Hán Việt
báo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 豸
- Số nét
- 10 nét
豹 = 豸 (Trĩ, biểu nghĩa: thú lớn) + 勺 (Thược, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 豸 xác định đây là loài thú lớn, 勺 cho âm bào gần với báo. Trong giáp cốt văn, 豹 cũng có dạng tượng hình con báo.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm thành phần trong các cụm từ chỉ loài báo.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bào/báo
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: báo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "báo": con Thú (豸) nhanh như múc Thược (勺), Báo là thú chạy nhanh nhất, vằn đốm như hoa văn trên chén.
Gương Hán-Việt
báo trong "báo tin", "báo chí" (chữ khác); 豹 riêng chỉ con báo
Mở khoá kiến thức
Biết 豹 mở khoá: 豹子 (con báo), 花豹 (báo hoa), 豹变 (thay đổi đột ngột).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
豹 là chữ hình thanh: 豸 (trĩ, thú lớn) biểu nghĩa, 勺 biểu âm. Trong giáp cốt văn còn có dạng tượng hình. Nghĩa: con báo (Panthera pardus), thú họ mèo có đốm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
báo mây
全豹toàn cảnh, toàn bộ sự việc
海豹con hải cẩu
猫豹báo gấm (loài mèo lớn)
窥豹一斑thấy đốm trên mình báo (chỉ thấy được một phần nhỏ của sự vật)
管中窥豹nhìn ống thấy báo (phiến diện)
艾叶豹báo tuyết
豹子con báo
豹子胆gan báo (ẩn dụ sự gan dạ, liều lĩnh)
豹猫mèo báo (mèo rừng)
豺狼虎豹sói, hổ, báo (ác thú); kẻ tàn ác
金钱豹báo hoa mai
Ví dụ
- 猎豹是跑得最快的动物。
Báo săn là động vật chạy nhanh nhất.
- 豹子身上有黑色斑点。
Trên mình báo có những đốm đen.
- 君子豹变,小人革面。
Quân tử thay đổi tận gốc, tiểu nhân chỉ đổi vẻ ngoài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.