Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎn擀

Nghĩa tiếng Việt

cán, nghiền, ép

Âm Hán Việt

cán

1 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 擀 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
16 nét
手
thủbiểu nghĩatay
幹
cánbiểu âm

擀 = 手 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 幹 (Cán, biểu âm). Chữ hình thanh: tay (手) thực hiện hành động cán, ép phẳng; 幹 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ bột hoặc bánh để biểu thị hành động cán phẳng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cán

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa xác định: 擀 = tay (手) + cán (幹), bàn tay cầm cây cán, lăn mạnh để cán dẹp miếng bột.

Gương Hán-Việt

擀 ít xuất hiện trong từ Hán-Việt; động tác cán bột trong ẩm thực.

Mở khoá kiến thức

Biết 擀 giúp đọc công thức nấu ăn tiếng Trung, đặc biệt các món mì tươi tự cán.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

擀 là chữ hình thanh gồm 手 (tay) làm phần biểu nghĩa và 幹 làm phần biểu âm. Nghĩa là dùng tay cán mỏng, ép phẳng: đặc biệt dùng để cán bột mì làm mì sợi. Không có dạng cổ trong giáp cốt hay kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她用擀面杖擀薄面团。Tā yòng gǎnmiànzhàng gǎn báo miàntuán. thanh 1

    Cô ấy dùng cây cán bột để cán mỏng miếng bột.

  • 擀饺子皮需要技巧。Gǎn jiǎozi pí xūyào jìqiǎo. thanh 3

    Cán vỏ sủi cảo cần có kỹ thuật.

  • 把面团擀成薄片。Bǎ miàntuán gǎn chéng bópiàn. thanh 3

    Cán miếng bột thành tấm mỏng.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5在zài thanh 4擀gǎn thanh 3饺jiǎo thanh 3子zi thanh 5皮pí thanh 2。

    Mẹ đang cán vỏ sủi cảo.

  • 他tā thanh 1擀gǎn thanh 3的de thanh 5面miàn thanh 4条tiáo thanh 2又yòu thanh 4细xì thanh 4又yòu thanh 4长cháng thanh 2。

    Sợi mì anh ấy cán vừa mảnh vừa dài.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 赶

    đồng âm gǎn, cùng cách viết phần âm 干, khác bộ

  • 感

    đồng âm gǎn, khác bộ khác nghĩa

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.