Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jiāng僵

Nghĩa tiếng Việt

ngã; cứng

Âm Hán Việt

cương

1 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 僵 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
15 nét
亻
nhânbiểu nghĩangười
畺
cươngbiểu âmranh giới, biên giới cứng nhắc

僵 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 畺 (Cương, biểu âm). 畺 chỉ ranh giới cứng, bộ nhân 亻chỉ trạng thái người: người bị đông cứng như ranh giới.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái co cứng của cơ thể hoặc tình thế bế tắc không tiến triển.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiāng/cứng
  • /jiāng/bế tắc

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cương": người (亻) cứng như ranh giới (畺), cương (僵) là đông cứng, bất động, hoặc tình trạng bế tắc không ai nhường ai.

Gương Hán-Việt

cương trong 'tử cương' (chết cứng), 'cương cục' (bế tắc)

Mở khoá kiến thức

Biết 僵 (cương) mở khoá: 僵硬 (cứng nhắc), 僵化 (trở nên cứng nhắc), 僵局 (bế tắc), 僵持 (giữ nguyên bế tắc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

僵 seal 1
Tiểu triện
僵 liushutong 1
Lục thư thông

Cấu trúc gồm 亻(người) + 畺 (ranh giới cứng). Nghĩa cổ là ngã xuống; nghĩa hiện đại là cứng đờ, bất động, bế tắc. Dẫn giải từ Zhanguoce cho nghĩa 'ngã'.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在寒风中冻得僵硬了。Tā zài hánfēng zhōng dòng de jiāngyìng le. thanh 1

    Anh ta bị đông cứng trong gió lạnh.

  • 谈判陷入僵局,双方都不肯让步。Tánpàn xiànrù jiāngjú, shuāngfāng dōu bù kěn rànbù. thanh 2

    Đàm phán rơi vào bế tắc, cả hai bên đều không chịu nhượng bộ.

  • 不要僵化地套用规则,要灵活应对。Bùyào jiānghùa de tàoyòng guīzé, yào línghuó yìngduì. thanh 4

    Đừng áp dụng quy tắc một cách cứng nhắc, hãy linh hoạt ứng phó.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 疆

    cùng âm jiāng; 疆 (cương) nghĩa là biên giới, lãnh thổ: 畺 là thành phần trong cả hai

  • 缰

    cùng âm Hán-Việt cương; 缰 (cương) nghĩa là dây cương ngựa: bộ 纟ti thay vì 亻

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.