Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù不
yì翼
ér而
fēi飞

Nghĩa tiếng Việt

biến mất vô duyên; mất tích bí ẩn

Âm Hán Việt

bất dực nhi phi

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 羽 (lông chim)

17 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 飞 (bay)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ đứng cuối câu để diễn tả đồ vật bị mất cắp hoặc biến mất đột ngột

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất dực nhi phi

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 翼dựccánh chim; vây cá; sao Dực
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 飞phibay

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Biến mất một cách bí ẩn.

Câu ví dụ

  • 钱qián thanh 2不bù thanh 4翼yì thanh 4而ér thanh 2飞fēi thanh 1了le thanh 5

    Tiền mất tích bí ẩn

  • 文wén thanh 2件jiàn thanh 4不bù thanh 4翼yì thanh 4而ér thanh 2飞fēi thanh 1

    Tài liệu mất tích

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5东dōng thanh 1西xi thanh 5不bù thanh 4翼yì thanh 4而ér thanh 2飞fēi thanh 1

    Món đồ đó tự nhiên biến mất.

Kết hợp thường gặp

  • 钱不翼而飞qián bùyì'érfēi thanh 2

    tiền mất tích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.