Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Thán từ叹词Từ tượng thanh象声词
hēng哼

Nghĩa tiếng Việt

rên rỉ; hát khẽ, ngâm khẽ

Âm Hán Việt

hanh

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 哼 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
10 nét

哼 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 亨 (Hanh, biểu âm). Chữ hình thanh. Âm thanh phát ra từ miệng: rên khẽ, ngân nga hoặc tỏ thái độ bất bình.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Thán từ叹词Từ tượng thanh象声词

Thường làm động từ chỉ hành động phát ra âm thanh nhỏ hoặc làm thán từ biểu thị sự không hài lòng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /hēng/rên rỉ, không hài lòng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hanh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hanh": miệng (口) phát âm hanh (亨), tiếng rên khẽ hay câu "hừ" bày tỏ không hài lòng.

Gương Hán-Việt

"hanh" trong tiếng rên rỉ, ngâm nga: ít dùng độc lập trong từ HV

Mở khoá kiến thức

Biết 哼 (Hanh) mở khoá: 哼歌 (ngâm bài hát), 哼哼 (rên rỉ, than vãn); hiểu bộ 口 trong từ biểu đạt âm thanh.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

哼 là hình thanh: 口 (Khẩu, miệng) biểu nghĩa; 亨 (Hanh) biểu âm, gần hēng. Nghĩa: rên rỉ, ngâm khẽ; âm đầu câu bày tỏ bất bình (hmph).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他哼着歌走进来。Tā hēngzhe gē zǒujìn lái. thanh 1

    Anh ấy vừa ngân nga bài hát vừa bước vào.

  • 哼,你以为我不知道?Hng, nǐ yǐwéi wǒ bù zhīdào? thanh 5

    Hừ, anh tưởng tôi không biết à?

  • 病人痛苦地哼着。Bìngrén tòngkǔ de hēngzhe. thanh 4

    Bệnh nhân đau đớn rên rỉ.

  • 他tā thanh 1哼hēng thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1声shēng thanh 1,没méi thanh 2说shuō thanh 1话huà thanh 4。

    Anh ấy hừ một tiếng, không nói gì.

  • 她tā thanh 1一yī thanh 1边biān thanh 1做zuò thanh 4饭fàn thanh 4一yī thanh 1边biān thanh 1哼hēng thanh 1着zhe thanh 5歌gē thanh 1。

    Cô ấy vừa nấu cơm vừa ngân nga hát.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 亨

    biểu âm của 哼, cùng HV hanh: nghĩa khác (thông suốt)

  • 横

    cùng âm héng gần, khác nghĩa (ngang)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.