Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
ǎo拗

Nghĩa tiếng Việt

bẻ gãy

Âm Hán Việt

áo, ảo

1 chữ8 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 拗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
8 nét

拗 không có cấu trúc hình thanh hay hội ý được xác nhận học thuật. Nhìn hình dạng có bộ 扌(tay) và 幼 gợi tay bẻ cưỡng, nhưng không có xác nhận chính thức.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Chữ này làm động từ biểu thị hành động dùng lực bẻ gãy hoặc uốn cong một vật.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: áo, ảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "húc": tay húc (扌) bẻ cưỡng, bẻ gãy bằng sức; cũng chỉ tính cách cứng đầu, khó chịu (niù).

Gương Hán-Việt

húc trong một số trường hợp; chữ đa âm: 拗 (ǎo: bẻ), 拗 (niù: cứng đầu), 拗 (ào: không trơn trong thơ)

Mở khoá kiến thức

Biết 拗 nhận ra đa âm: 拗断 (ǎo: bẻ gãy), 拗口 (ào kǒu: khó đọc/nói), 执拗 (zhí niù: cứng đầu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

拗 seal 1
Tiểu triện
拗 liushutong 1拗 liushutong 2拗 liushutong 3
Lục thư thông

Có dạng tiểu triện và lục thư thông. Nghĩa là bẻ gãy (đọc ǎo), hoặc cứng đầu/ngoan cố (đọc niù), hoặc không trơn tru trong thi văn (đọc ào). Chữ đa âm.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他把树枝拗断了。Tā bǎ shùzhī ǎo duàn le. thanh 1

    Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  • 这个孩子很执拗,不听劝。Zhège háizi hěn zhíniù, bù tīng quàn. thanh 4

    Đứa trẻ này rất cứng đầu, không nghe lời khuyên.

  • 这句话念起来很拗口。Zhè jù huà niàn qǐlái hěn àokǒu. thanh 4

    Câu này đọc lên rất khó đọc/vấp miệng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 幼

    gần hình với phần dưới của 拗, 幼 nghĩa nhỏ tuổi

  • 凹

    cùng âm āo, 凹 nghĩa lõm vào

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.