Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shāo捎

Nghĩa tiếng Việt

lướt qua, phẩy qua

Âm Hán Việt

siếu, sao, tiêu

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 捎 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
10 nét

捎 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 肖 (Tiêu, biểu âm). Cấu trúc phono-semantic hợp lý: 扌 chỉ hành động tay, 肖 gợi âm shāo. Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trong khẩu ngữ để nhờ mang hộ đồ vật hoặc truyền đạt lời nhắn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shāo/mang theo; đem theo

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: siếu, sao, tiêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sao": tay (扌) nhẹ nhàng như bóng nhỏ (肖), nhặt lên và mang theo nhờ trên đường.

Gương Hán-Việt

"sao" ít dùng độc lập trong tiếng Việt; 捎 xuất hiện trong 捎带 (mang theo), 捎信 (nhờ chuyển thư)

Mở khoá kiến thức

Biết 捎 mở khoá 捎带 (tiện tay mang theo), 捎信 (nhờ người chuyển thư/tin).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

捎 seal 1
Tiểu triện

Chữ 捎 (sao) gồm bộ 扌 (Thủ: tay) biểu nghĩa và 肖 (Tiêu) biểu âm. Nghĩa cơ bản: dùng tay mang đi nhờ, đem theo trên đường; cũng nghĩa là lướt qua, phẩy nhẹ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你去超市,帮我捎点东西吧。nǐ qù chāoshì, bāng wǒ shāo diǎn dōngxi ba. thanh 3

    Anh đi siêu thị, tiện tay mua giúp tôi ít đồ nhé.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3捎shāo thanh 1封fēng thanh 1信xìn thanh 4给gěi thanh 3他tā thanh 1。

    Nhờ anh chuyển cho tôi một bức thư cho anh ấy.

  • 顺路捎我一段吧。shùnlù shāo wǒ yī duàn ba. thanh 4

    Tiện đường cho tôi quá giang một đoạn nhé.

  • 你nǐ thanh 3回huí thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3捎shāo thanh 1一yī thanh 1封fēng thanh 1信xìn thanh 4。

    Lúc về nhà bạn mang giúp tôi một lá thư.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3捎shāo thanh 1个gè thanh 4话huà thanh 4给gěi thanh 3他tā thanh 1。

    Làm ơn nhắn giúp tôi một lời với anh ấy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 稍

    cùng âm shāo, nhưng 稍 có bộ 禾 (một chút): nghĩa khác hoàn toàn

  • 梢

    cùng âm shāo và thành phần 肖, nhưng 梢 có bộ 木 (ngọn cây)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.