Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
miàn面
zi子

Nghĩa tiếng Việt

thể diện

Âm Hán Việt

diện tử

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như giữ, nể, mất để chỉ thể diện của một cá nhân trong giao tiếp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diện tử

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3爱ài thanh 4面miàn thanh 4子zi thanh 5。

    Anh ấy rất sĩ diện.

  • 你nǐ thanh 3就jiù thanh 4给gěi thanh 3我wǒ thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4面miàn thanh 4子zi thanh 5吧ba thanh 5。

    Bạn nể mặt tôi một lần đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.