Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
liàn恋
ài爱

Nghĩa tiếng Việt

tình yêu, hẹn hò

Âm Hán Việt

luyến ái

2 chữ20 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang nghĩa yêu đương hoặc làm danh từ chỉ chuyện tình yêu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

luyến ái

Từng chữ

  • 恋luyếnyêu, thương mến; tiếc nuối
  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Là danh từ chỉ 'tình yêu' hoặc trạng thái đang yêu. Là động từ trong 谈恋爱 (hẹn hò, yêu đương).

Câu ví dụ

  • 他们在恋爱。Tāmen zài liàn'ài. thanh 1

    Họ đang yêu nhau.

  • 恋爱是人生的一部分。Liàn'ài shì rénshēng de yī bùfèn. thanh 4

    Tình yêu là một phần của cuộc đời.

  • 我Wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3谈tán thanh 2一yī thanh 1场chǎng thanh 3恋liàn thanh 4爱ài thanh 4。

    Tôi muốn yêu đương một lần.

Kết hợp thường gặp

  • 谈tán thanh 2恋liàn thanh 4爱ài thanh 4

    yêu đương, hẹn hò

  • 恋liàn thanh 4爱ài thanh 4中zhōng thanh 1

    đang yêu

  • 自zì thanh 4由yóu thanh 2恋liàn thanh 4爱ài thanh 4

    tự do yêu đương

  • 恋liàn thanh 4爱ài thanh 4关guān thanh 1系xi thanh 5

    quan hệ yêu đương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.