Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gǎn感
jué觉

Nghĩa tiếng Việt

cảm giác

Âm Hán Việt

cảm giác

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ biểu thị nhận định chủ quan, hoặc làm danh từ chỉ cảm giác thể chất và tâm lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảm giác

Từng chữ

  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 觉giáccảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3种zhǒng thanh 3不bù thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5感gǎn thanh 3觉jué thanh 2。

    Tôi có một cảm giác không tốt.

  • 我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3觉jué thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5决jué thanh 2定dìng thanh 4是shì thanh 4对duì thanh 4的de thanh 5。

    Tôi cảm thấy quyết định này là đúng.

  • 失shī thanh 1去qù thanh 4感gǎn thanh 3觉jué thanh 2。

    Mất cảm giác.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3感gǎn thanh 3觉jué thanh 2

    có cảm giác tốt

  • 没méi thanh 2感gǎn thanh 3觉jué thanh 2

    không có cảm giác

  • 感gǎn thanh 3觉jué thanh 2不bù thanh 4错cuò thanh 4

    cảm thấy không tồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.