Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ā阿
yí姨

Nghĩa tiếng Việt

dì

Âm Hán Việt

a di

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ xưng hô với người phụ nữ lớn tuổi bằng tuổi mẹ mình hoặc người giúp việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

a di

Từng chữ

  • 阿atiền tố gọi thân mật (阿姨); a (phiên âm)
  • 姨didì (chị em gái của mẹ); cô (阿姨)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 阿ā thanh 1姨yí thanh 2,请qǐng thanh 3问wèn thanh 4洗xǐ thanh 3手shǒu thanh 3间jiān thanh 1在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3?

    Cô ơi, cho cháu hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  • 王wáng thanh 2阿ā thanh 1姨yí thanh 2是shì thanh 4我wǒ thanh 3妈mā thanh 1妈ma thanh 5的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Cô Vương là bạn của mẹ tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.