Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 有, 抓住, 错过 hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cơ hội
Từng chữ
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
- 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这是一个很好的机会
Đây là một cơ hội rất tốt
- 不要错过这个机会
Đừng bỏ lỡ cơ hội này
- 我等了很久才有这个机会
Tôi đã đợi rất lâu mới có cơ hội này
Kết hợp thường gặp
- 好机会
cơ hội tốt
- 抓住机会
nắm bắt cơ hội
- 失去机会
mất cơ hội
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.