Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
ān安
quán全

Nghĩa tiếng Việt

an toàn

Âm Hán Việt

an toàn

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

an toàn

Từng chữ

  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng
  • 全toàntất cả, toàn bộ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3注zhù thanh 4意yì thanh 4安ān thanh 1全quán thanh 2。

    Vui lòng chú ý an toàn.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5很hěn thanh 3安ān thanh 1全quán thanh 2。

    Ở đây rất an toàn.

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Vấn đề an toàn rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3安ān thanh 1全quán thanh 2

    rất an toàn

  • 注zhù thanh 4意yì thanh 4安ān thanh 1全quán thanh 2

    chú ý an toàn

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1安ān thanh 1全quán thanh 2

    an toàn giao thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.