Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià价
qian钱

Nghĩa tiếng Việt

giá cả

Âm Hán Việt

giá tiền

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để hỏi hoặc bàn luận về giá của đồ vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá tiền

Từng chữ

  • 价giágiá trị, giá cả
  • 钱tiềntiền nong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5的de thanh 5价jià thanh 4钱qian thanh 5很hěn thanh 3便pián thanh 2宜yi thanh 5。

    Cái áo này giá rất rẻ.

  • 你nǐ thanh 3问wèn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4价jià thanh 4钱qian thanh 5。

    Bạn hỏi thử giá xem.

Kết hợp thường gặp

  • 价jià thanh 4钱qian thanh 5合hé thanh 2理lǐ thanh 3

    giá hợp lý

  • 价jià thanh 4钱qian thanh 5便pián thanh 2宜yi thanh 5

    giá rẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.