Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī机
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

sân bay

Âm Hán Việt

cơ trường

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm, đi kèm với các động từ di chuyển như 去, 到

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ trường

Từng chữ

  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

机场 là nơi máy bay cất và hạ cánh.

Câu ví dụ

  • 我们去机场送朋友。Wǒmen qù jīchǎng sòng péngyǒu. thanh 3

    Chúng tôi ra sân bay tiễn bạn.

  • 机场离这里很远。Jīchǎng lí zhèlǐ hěn yuǎn. thanh 1

    Sân bay ở đây rất xa.

  • 国际机场很大。Guójì jīchǎng hěn dà. thanh 2

    Sân bay quốc tế rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 去机场qù jīchǎng thanh 4

    đi sân bay

  • 国际机场guójì jīchǎng thanh 2

    sân bay quốc tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.