Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā发
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

xảy ra, diễn ra

Âm Hán Việt

phát sinh

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ không mang tân ngữ chỉ người, thường làm vị ngữ cho chủ ngữ chỉ sự việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát sinh

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Dùng cho sự việc, sự kiện, tai nạn xảy ra. Khác với '进行' (diễn ra): '发生' thiên về sự xuất hiện không báo trước.

Câu ví dụ

  • 昨zuó thanh 2天tiān thanh 1发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1件jiàn thanh 4奇qí thanh 2怪guài thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5。

    Hôm qua đã xảy ra một việc lạ.

  • 请qǐng thanh 3问wèn thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5什shén thanh 2么me thanh 5事shì thanh 4?

    Xin hỏi đã xảy ra chuyện gì?

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1生shēng thanh 1变biàn thanh 4化huà thanh 4

    xảy ra thay đổi

  • 发fā thanh 1生shēng thanh 1事shì thanh 4故gù thanh 4

    xảy ra tai nạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.