Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiáo条
jiàn件

Nghĩa tiếng Việt

điều kiện

Âm Hán Việt

điều kiện

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như đáp ứng, tạo ra hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều kiện

Từng chữ

  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 件kiệncái, chiếc (lượng từ cho việc, quần áo); văn kiện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4。

    Đây là điều kiện của tôi.

  • 满mǎn thanh 3足zú thanh 2这zhè thanh 4些xiē thanh 1条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4。

    Đáp ứng những điều kiện này.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5有yǒu thanh 3更gèng thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4。

    Chúng ta có điều kiện tốt hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 重zhòng thanh 4要yào thanh 4条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4

    điều kiện quan trọng

  • 满mǎn thanh 3足zú thanh 2条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4

    đáp ứng điều kiện

  • 良liáng thanh 2好hǎo thanh 3条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4

    điều kiện tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.