Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi开
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu nói, mở miệng nói

Âm Hán Việt

khai khẩu

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng để diễn tả việc bắt đầu lên tiếng nhờ vả hoặc nói ra một điều khó nói

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai khẩu

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc bắt đầu nói chuyện, thường trong ngữ cảnh ngại ngùng hoặc chờ đợi.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2开kāi thanh 1口kǒu thanh 3了le thanh 5

    Hắn cuối cùng cũng lên tiếng

  • 很Hěn thanh 3难nán thanh 2开kāi thanh 1口kǒu thanh 3求qiú thanh 2助zhù thanh 4

    Khó mở miệng xin giúp đỡ

  • 请Qǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1开kāi thanh 1口kǒu thanh 3说shuō thanh 1话huà thanh 4

    Mời mọi người lên tiếng phát biểu

Kết hợp thường gặp

  • 开kāi thanh 1口kǒu thanh 3说shuō thanh 1话huà thanh 4

    lên tiếng nói

  • 难nán thanh 2以yǐ thanh 3开kāi thanh 1口kǒu thanh 3

    khó mở miệng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.