Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yāo要
qiú求

Nghĩa tiếng Việt

yêu cầu

Âm Hán Việt

yêu cầu

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ thường mang tân ngữ chỉ người rồi đến hành động, hoặc làm danh từ đi với lượng từ 个

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

yêu cầu

Từng chữ

  • 要yêumuốn; cần, phải; sắp (yào); đòi, yêu cầu (yāo)
  • 求cầucầu xin

Tầng từ vựng

Có thể dùng như động từ hoặc danh từ. Yāoqiú khi đọc là “yêu cầu”,được dùng phổ biến.

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1要yāo thanh 1求qiú thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5按àn thanh 4时shí thanh 2交jiāo thanh 1作zuò thanh 4业yè thanh 4

    Thầy giáo yêu cầu chúng ta nộp bài đúng giờ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    Đây là yêu cầu của tôi

Kết hợp thường gặp

  • 严yán thanh 2格gé thanh 2要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    yêu cầu nghiêm khắc

  • 满mǎn thanh 3足zú thanh 2要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    đáp ứng yêu cầu

  • 提tí thanh 2出chū thanh 1要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    đưa ra yêu cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.