Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词
yīng应
gāi该

Nghĩa tiếng Việt

nên

Âm Hán Việt

ưng cai

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词

Đứng trước động từ chính để biểu thị sự cần thiết hoặc bổn phận phải làm

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

Âm Hán Việt

ưng cai

Từng chữ

  • 应ưngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
  • 该cainên, phải; đến lượt; này (đã nói ở trên)

Tầng từ vựng

Trợ động từ chỉ lời khuyên, nên làm.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1多duō thanh 1喝hē thanh 1水shuǐ thanh 3

    Bạn nên uống nhiều nước

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1互hù thanh 4相xiāng thanh 1帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1

    không nên

  • 应yīng thanh 1该gāi thanh 1是shì thanh 4

    hẳn là, chắc là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.