Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gān干
zào燥

Nghĩa tiếng Việt

khô, hanh

Âm Hán Việt

can táo

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

can táo

Từng chữ

  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 燥táokhô ráo, hanh

Tầng từ vựng

Khô hoặc hanh.

Câu ví dụ

  • 天气很干燥。Tiānqì hěn gānzào. thanh 1

    Thời tiết rất khô.

  • 北běi thanh 3方fāng thanh 1的de thanh 5冬dōng thanh 1天tiān thanh 1很hěn thanh 3干gān thanh 1燥zào thanh 4。

    Mùa đông ở miền bắc rất hanh khô.

Kết hợp thường gặp

  • 皮pí thanh 2肤fū thanh 1干gān thanh 1燥zào thanh 4

    da khô

  • 气qì thanh 4候hòu thanh 4干gān thanh 1燥zào thanh 4

    khí hậu khô

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2干gān thanh 1燥zào thanh 4

    giữ khô ráo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.