Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shī湿
rùn润

Nghĩa tiếng Việt

ẩm ướt

Âm Hán Việt

thấp nhuận

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả khí hậu, không khí hoặc đất đai có độ ẩm vừa phải, dễ chịu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thấp nhuận

Từng chữ

  • 湿thấpẩm ướt
  • 润nhuậnẩm, nhuận; bôi trơn; lợi nhuận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 南nán thanh 2方fāng thanh 1气qì thanh 4候hòu thanh 4温wēn thanh 1和hé thanh 2湿shī thanh 1润rùn thanh 4,非fēi thanh 1常cháng thanh 2适shì thanh 4合hé thanh 2植zhí thanh 2物wù thanh 4生shēng thanh 1长zhǎng thanh 3。

    Khí hậu miền Nam ôn hòa ẩm ướt, rất thích hợp cho thực vật phát triển.

  • 清qīng thanh 1晨chén thanh 2的de thanh 5空kōng thanh 1气qì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2湿shī thanh 1润rùn thanh 4,吸xī thanh 1一yī thanh 1口kǒu thanh 3让ràng thanh 4人rén thanh 2清qīng thanh 1醒xǐng thanh 3。

    Không khí sáng sớm rất ẩm ướt, hít một hơi khiến người ta tỉnh táo.

  • 听tīng thanh 1完wán thanh 2这zhè thanh 4个gè thanh 4感gǎn thanh 3人rén thanh 2的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5,她tā thanh 1的de thanh 5眼yǎn thanh 3眶kuàng thanh 4湿shī thanh 1润rùn thanh 4了le thanh 5。

    Sau khi nghe xong câu chuyện cảm động này, hốc mắt cô ấy đã ươn ướt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.