Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù目
dì的

Nghĩa tiếng Việt

mục đích

Âm Hán Việt

mục đích

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ trong cụm danh từ để chỉ lý do hành động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mục đích

Từng chữ

  • 目mụcmắt; mục, khoản mục; danh mục
  • 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3来lái thanh 2的de thanh 5目mù thanh 4的dì thanh 4是shì thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Mục đích tôi đến là để học.

  • 达dá thanh 2到dào thanh 4目mù thanh 4的dì thanh 4。

    Đạt được mục đích.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5目mù thanh 4的dì thanh 4很hěn thanh 3明míng thanh 2显xiǎn thanh 3。

    Mục đích của anh ấy rất rõ ràng.

Kết hợp thường gặp

  • 最zuì thanh 4终zhōng thanh 1目mù thanh 4的dì thanh 4

    mục đích cuối cùng

  • 主zhǔ thanh 3要yào thanh 4目mù thanh 4的dì thanh 4

    mục đích chính

  • 达dá thanh 2到dào thanh 4目mù thanh 4的dì thanh 4

    đạt mục đích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.