Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với các động từ như đáp ứng, tạo ra hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
điều kiện
Từng chữ
- 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
- 件kiệncái, chiếc (lượng từ cho việc, quần áo); văn kiện
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这是我的条件。
Đây là điều kiện của tôi.
- 满足这些条件。
Đáp ứng những điều kiện này.
- 我们有更好的条件。
Chúng ta có điều kiện tốt hơn.
Kết hợp thường gặp
- 重要条件
điều kiện quan trọng
- 满足条件
đáp ứng điều kiện
- 良好条件
điều kiện tốt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.