Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tè特
diǎn点

Nghĩa tiếng Việt

đặc điểm

Âm Hán Việt

đặc điểm

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, dùng để miêu tả thuộc tính riêng biệt của người hoặc vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đặc điểm

Từng chữ

  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5特tè thanh 4点diǎn thanh 3

    Mỗi người đều có đặc điểm riêng

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4的de thanh 5特tè thanh 4点diǎn thanh 3是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5

    Đặc điểm của thành phố này là gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.