Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sī思
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

tư tưởng, suy nghĩ

Âm Hán Việt

tư tưởng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ hệ thống nhận thức hoặc suy nghĩ của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư tưởng

Từng chữ

  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Hệ thống quan điểm hoặc ý nghĩ sâu sắc.

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5思sī thanh 1想xiǎng thanh 3。

    Mỗi người đều có suy nghĩ của riêng mình.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的de thanh 5思sī thanh 1想xiǎng thanh 3很hěn thanh 3深shēn thanh 1。

    Tư tưởng của cuốn sách này rất sâu sắc.

Kết hợp thường gặp

  • 思sī thanh 1想xiǎng thanh 3家jiā thanh 1

    nhà tư tưởng

  • 思sī thanh 1想xiǎng thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    công tác tư tưởng

  • 思sī thanh 1想xiǎng thanh 3感gǎn thanh 3情qíng thanh 2

    tư tưởng tình cảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.