Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhì制
dù度

Nghĩa tiếng Việt

chế độ, hệ thống quy định

Âm Hán Việt

chế độ

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ, thường đứng sau các tính từ hoặc danh từ khác để chỉ một hệ thống quy chế cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chế độ

Từng chữ

  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

制度 dùng để chỉ hệ thống các quy định, nguyên tắc được áp dụng trong một tổ chức, xã hội hoặc lĩnh vực cụ thể. Từ này kết hợp 制 (chế tạo, định ra) + 度 (mức độ, quy chuẩn).

Câu ví dụ

  • 这个公司有很多规章制度。Zhège gōngsī yǒu hěn duō guīzhāng zhìdù. thanh 4

    Công ty này có rất nhiều quy chế và quy định.

  • 教育制度需要改革。Jiàoyù zhìdù xūyào gǎigé. thanh 4

    Chế độ giáo dục cần được cải cách.

  • 社会制度不同,文化也不同。Shèhuì zhìdù bùtóng, wénhuà yě bùtóng. thanh 4

    Chế độ xã hội khác nhau, văn hóa cũng khác nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 建jiàn thanh 4立lì thanh 4制zhì thanh 4度dù thanh 4

    xây dựng chế độ

  • 完wán thanh 2善shàn thanh 4制zhì thanh 4度dù thanh 4

    hoàn thiện chế độ

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4制zhì thanh 4度dù thanh 4

    chế độ xã hội

  • 教jiào thanh 4育yù thanh 4制zhì thanh 4度dù thanh 4

    chế độ giáo dục

  • 政zhèng thanh 4治zhì thanh 4制zhì thanh 4度dù thanh 4

    chế độ chính trị

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4制zhì thanh 4度dù thanh 4

    chế độ kinh tế

  • 规guī thanh 1章zhāng thanh 1制zhì thanh 4度dù thanh 4

    nội quy, quy chế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.