Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
píng平
děng等

Nghĩa tiếng Việt

bình đẳng

Âm Hán Việt

bình đẳng

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị quan hệ ngang hàng giữa các đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình đẳng

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 等đẳngđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; bằng nhau

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 人rén thanh 2人rén thanh 2平píng thanh 2等děng thanh 3

    Mọi người đều bình đẳng

  • 男nán thanh 2女nǚ thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1平píng thanh 2等děng thanh 3

    Nam và nữ nên bình đẳng

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4面miàn thanh 4前qián thanh 2平píng thanh 2等děng thanh 3

    Chúng ta bình đẳng trước pháp luật

Kết hợp thường gặp

  • 平píng thanh 2等děng thanh 3对duì thanh 4待dài thanh 4

    đối xử bình đẳng

  • 机jī thanh 1会huì thanh 4平píng thanh 2等děng thanh 3

    cơ hội bình đẳng

  • 平píng thanh 2等děng thanh 3互hù thanh 4利lì thanh 4

    bình đẳng và cùng có lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.