Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǒng总
tǒng统

Nghĩa tiếng Việt

tổng thống

Âm Hán Việt

tổng thống

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nguyên thủ quốc gia của một nước cộng hòa, thường đứng trước tên riêng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổng thống

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 美měi thanh 3国guó thanh 2总zǒng thanh 3统tǒng thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1来lái thanh 2中zhōng thanh 1国guó thanh 2访fǎng thanh 3问wèn thanh 4。

    Ngày mai tổng thống Mỹ sang thăm Trung Quốc.

  • 他tā thanh 1被bèi thanh 4选xuǎn thanh 3为wéi thanh 2新xīn thanh 1总zǒng thanh 3统tǒng thanh 3。

    Ông ấy được bầu làm tổng thống mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.