Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
píng平
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

song song, cùng chiều và không giao nhau. Dùng trong hình học (đường thẳng song song) và nghĩa rộng (tiến hành đồng thời).

Âm Hán Việt

bình hành

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để chỉ hai đường thẳng song song hoặc hai sự việc tiến hành đồng thời

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bình hành

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

平行 dùng trong toán học, vật lý học và cả nghĩa ẩn dụ (两件事平行进行 = hai việc cùng lúc); 并行 gần nghĩa nhưng thiên về 「đồng thời」 hơn là 「không giao nhau」.

Câu ví dụ

  • 两条平行线永远不会相交。Liǎng tiáo píngxíng xiàn yǒngyuǎn bù huì xiāngjiāo. thanh 3

    Hai đường song song không bao giờ giao nhau.

  • 这两个项目可以平行进行。Zhè liǎng gè xiàngmù kěyǐ píngxíng jìnxíng. thanh 4

    Hai dự án này có thể tiến hành song song.

  • 平行宇宙是科幻小说中常见的概念。Píngxíng yǔzhòu shì kēhuàn xiǎoshuō zhōng chángjiàn de gàiniàn. thanh 2

    Vũ trụ song song là khái niệm phổ biến trong truyện khoa học viễn tưởng.

  • 这条路与铁路平行延伸。Zhè tiáo lù yǔ tiělù píngxíng yánshen. thanh 4

    Con đường này kéo dài song song với đường sắt.

Kết hợp thường gặp

  • 平行线píngxíng xiàn thanh 2

    đường thẳng song song

  • 平行进行píngxíng jìnxíng thanh 2

    tiến hành song song

  • 平行宇宙píngxíng yǔzhòu thanh 2

    vũ trụ song song

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.