Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
mó摩
cā擦

Nghĩa tiếng Việt

ma sát; sự xung đột, mâu thuẫn giữa người với người

Âm Hán Việt

ma sát

2 chữ32 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng với nghĩa đen là cọ xát vật lý hoặc nghĩa bóng là mâu thuẫn, xung đột giữa các bên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ma sát

Từng chữ

  • 摩maxoa, xát
  • 擦sátxoa, xát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

摩擦 nghĩa đen là ma sát vật lý, nghĩa bóng là xung đột, mâu thuẫn trong quan hệ. Ghép từ 摩 (xoa) + 擦 (chà, xát).

Câu ví dụ

  • 两辆车发生摩擦。Liǎng liàng chē fāshēng mócā. thanh 3

    Hai chiếc xe có va chạm ma sát.

  • 同事之间要避免不必要的摩擦。Tóngshì zhījiān yào bìmiǎn bù bìyào de mócā. thanh 2

    Giữa đồng nghiệp cần tránh những mâu thuẫn không cần thiết.

  • 由于观点不同,两人产生了摩擦。Yóuyú guāndiǎn bùtóng, liǎng rén chǎnshēngle mócā. thanh 2

    Do quan điểm khác nhau, hai người đã nảy sinh mâu thuẫn.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1生shēng thanh 1摩mó thanh 2擦cā thanh 1

    xảy ra va chạm

  • 避bì thanh 4免miǎn thanh 3摩mó thanh 2擦cā thanh 1

    tránh va chạm

  • 产chǎn thanh 3生shēng thanh 1摩mó thanh 2擦cā thanh 1

    nảy sinh xích mích

  • 摩mó thanh 2擦cā thanh 1力lì thanh 4

    lực ma sát

  • 减jiǎn thanh 3少shǎo thanh 3摩mó thanh 2擦cā thanh 1

    giảm ma sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.