Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zé责
guài怪

Nghĩa tiếng Việt

trách mắng, đổ lỗi cho ai đó về một việc làm sai. Mang sắc thái nặng hơn 批评 (phê bình).

Âm Hán Việt

trách quái

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để biểu thị sự oán trách nhẹ nhàng hơn trách bị, có thể mang tân ngữ chỉ người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trách quái

Từng chữ

  • 责tráchcầu xin; trách mắng
  • 怪quáilạ, kỳ quái; trách; khá là; yêu quái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấn mạnh hành động đổ lỗi/trách móc; phân biệt với 批评 (phê bình mang tính xây dựng hơn).

Câu ví dụ

  • 他责怪我没有提前告诉他。Tā zéguài wǒ méiyǒu tíqián gàosù tā. thanh 1

    Anh ấy trách tôi vì không nói trước cho anh ấy biết.

  • 你不应该责怪别人。Nǐ bù yīnggāi zéguài biérén. thanh 3

    Anh không nên đổ lỗi cho người khác.

  • 父母责怪孩子不努力学习。Fùmǔ zéguài háizi bù nǔlì xuéxí. thanh 4

    Bố mẹ trách con không chịu học hành chăm chỉ.

  • 她责怪自己没有早点做决定。Tā zéguài zìjǐ méiyǒu zǎodiǎn zuò juédìng. thanh 1

    Cô ấy tự trách bản thân vì không quyết định sớm hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 责怪别人zéguài biérén thanh 2

    đổ lỗi cho người khác

  • 责怪自己zéguài zìjǐ thanh 2

    tự trách bản thân

  • 互相责怪hùxiāng zéguài thanh 4

    trách móc lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.