Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Duān端
wǔ午
jié节

Nghĩa tiếng Việt

Lễ hội thuyền rồng

Âm Hán Việt

đoan ngọ tiết

3 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

14 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ ngày lễ truyền thống, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoan ngọ tiết

Từng chữ

  • 端đoanđầu, mối
  • 午ngọbuổi trưa; Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 端duān thanh 1午wǔ thanh 3节jié thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5,人rén thanh 2们men thanh 5吃chī thanh 1粽zòng thanh 4子zi thanh 5、赛sài thanh 4龙lóng thanh 2舟zhōu thanh 1。

    Vào Tết Đoan Ngọ, người ta ăn bánh ú và đua thuyền rồng.

  • 端duān thanh 1午wǔ thanh 3节jié thanh 2是shì thanh 4农nóng thanh 2历lì thanh 4五wǔ thanh 3月yuè thanh 4初chū thanh 1五wǔ thanh 3。

    Tết Đoan Ngọ là ngày mùng năm tháng năm âm lịch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.