Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bǎo保
hù护

Nghĩa tiếng Việt

bảo vệ

Âm Hán Việt

bảo hộ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ như môi trường, trẻ em, động vật hoang dã

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo hộ

Từng chữ

  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 护hộche chở, bảo vệ

Tầng từ vựng

Động từ chỉ hành động bảo vệ, giữ gìn khỏi tác động xấu."

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4。

    Chúng tôi phải bảo vệ môi trường.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4历lì thanh 4史shǐ thanh 3建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4。

    Chính phủ đang bảo vệ các tòa nhà lịch sử.

  • 请qǐng thanh 3保bǎo thanh 3护hù thanh 4好hǎo thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5个gè thanh 4人rén thanh 2信xìn thanh 4息xī thanh 1。

    Vui lòng bảo vệ tốt thông tin cá nhân của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4

    bảo vệ môi trường

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4动dòng thanh 4物wù thanh 4

    bảo vệ động vật

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4权quán thanh 2益yì thanh 4

    bảo vệ quyền lợi

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4措cuò thanh 4施shī thanh 1

    biện pháp bảo vệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.