Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chā差
cuò错

Nghĩa tiếng Việt

sai lầm, sơ suất, thiếu chính xác

Âm Hán Việt

sai thác

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như xảy ra, tránh, sửa chữa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sai thác

Từng chữ

  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 错thácsai, lỗi; nhầm lẫn; tồi (不错: không tồi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ sự sai sót, thiếu chính xác trong công việc, tính toán. Thường dùng trong môi trường cần độ chính xác cao như kế toán, kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 工作中不能有差错Gōngzuò zhōng bùnéng yǒu chācuò thanh 1

    Trong công việc không thể có sai sót

  • 出了差错要承担责任Chūle chācuò yào chéngdān zérèn thanh 1

    Xảy ra sai sót phải chịu trách nhiệm

  • 我们要避免差错Wǒmen yào bìmiǎn chācuò thanh 3

    Chúng ta phải tránh sai sót

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1差chā thanh 1错cuò thanh 4

    xảy ra sai sót

  • 避bì thanh 4免miǎn thanh 3差chā thanh 1错cuò thanh 4

    tránh sai sót

  • 差chā thanh 1错cuò thanh 4率lǜ thanh 4

    tỷ lệ sai sót

  • 出chū thanh 1现xiàn thanh 4差chā thanh 1错cuò thanh 4

    xuất hiện sai sót

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.