Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kuò扩
jiàn建

Nghĩa tiếng Việt

mở rộng xây dựng thêm, nâng quy mô công trình đã có. Dùng cho dự án cơ sở hạ tầng, nhà máy, sân bay, v.v.

Âm Hán Việt

khuếch kiến

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 廴 (bước dài, kéo dài đường đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho các công trình kiến trúc, nhà máy, trường học đã có sẵn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khuếch kiến

Từng chữ

  • 扩khuếchmở rộng ra, nới rộng
  • 建kiếnxây dựng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

扩建 đặc trưng cho việc mở rộng công trình đang tồn tại; 新建 (tân kiến) là xây mới hoàn toàn; 改建 (cải kiến) là cải tạo không nhất thiết mở rộng.

Câu ví dụ

  • 机场正在进行扩建工程。Jīchǎng zhèngzài jìnxíng kuòjiàn gōngchéng. thanh 1

    Sân bay đang tiến hành công trình mở rộng.

  • 政府批准了学校的扩建计划。Zhèngfǔ pīzhǔn le xuéxiào de kuòjiàn jìhuà. thanh 4

    Chính phủ phê duyệt kế hoạch mở rộng trường học.

  • 工厂扩建后,产能提高了一倍。Gōngchǎng kuòjiàn hòu, chǎnnéng tígāo le yī bèi. thanh 1

    Sau khi nhà máy mở rộng, công suất tăng gấp đôi.

  • 这座桥已经扩建为六车道。Zhè zuò qiáo yǐjīng kuòjiàn wéi liù chēdào. thanh 4

    Cây cầu này đã được mở rộng thành sáu làn xe.

Kết hợp thường gặp

  • 扩建工程kuòjiàn gōngchéng thanh 4

    công trình mở rộng

  • 扩建计划kuòjiàn jìhuà thanh 4

    kế hoạch mở rộng xây dựng

  • 扩建改造kuòjiàn gǎizào thanh 4

    mở rộng cải tạo

  • 机场扩建jīchǎng kuòjiàn thanh 1

    mở rộng sân bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.