Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · YCT 3

Hư từ và từ để hỏi

42 từ vựng · 42 có audio

Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
把bǎcầm, nắm; giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); lượng từ cho vật có cán (ghế, dao, ô)
吧batrợ từ ngữ khí cuối câu: nhé, đi (đề nghị); chứ, phải không (phỏng đoán)
比bǐso sánh, so
别biéđừng; chớ; khác biệt; biệt
但是dàn shìnhưng
当然dāng rántất nhiên, đương nhiên
嘿hēinày (thán từ)
就jiùthì, liền, bèn; ngay lập tức; đã là (nhấn mạnh)
里面lǐ miànbên trong
因为yīn wèibởi vì
着zhetrợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn, duy trì (开着门: cửa đang mở)
得detrợ từ kết cấu nối động từ với bổ ngữ trạng thái, mức độ (跑得很快: chạy rất nhanh)
比一比bǐ yī bǐso sánh, so sánh (vếng)
对duìđúng; đối với, với (giới từ); đôi (lượng từ)
多少duō shaobao nhiêu
过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)
还háivẫn, còn
几jǐmấy, bao nhiêu (hỏi số lượng nhỏ); vài
离lícách (chỉ khoảng cách không gian, thời gian); rời xa
里lǐtrong, bên trong (chỉ vị trí ở bên trong)
吗matrợ từ nghi vấn cuối câu: … không?, … phải không?
再zàilại, nữa, thêm lần nữa
没méikhông, chưa (phủ định quá khứ/hoàn thành); không có
哪nǎđại từ hỏi: nào, ở đâu, cái nào
呢netrợ từ cuối câu: … thì sao?, … nhỉ? (hỏi tiếp, hỏi lại); biểu thị hành động đang tiếp diễn
前qiántrước, phía trước
是shìlà (hệ từ)
什么shén megì, cái gì
谁shéiai (đại từ hỏi người)
所以suǒ yǐvì vậy
外wàibên ngoài
为什么wèi shén metại sao
下xiàdưới, phía dưới; xuống; sau, tới (下次)
怎么zěn methế nào, như thế nào; sao, tại sao
怎么样zěn me yàngThế nào
个gècái, con, quả (lượng từ phổ biến nhất)
本běnquyển, cuốn (lượng từ cho sách vở); gốc, vốn
次cìlần, thứ tự
件jiàncái, chiếc
块kuàimiếng, khối, cục (lượng từ) hoặc đồng nhân dân tệ
张zhāngtờ, tấm, chiếc (lượng từ cho vật phẳng như giấy, bàn, giường); mở, giương ra
哪{儿}nǎrỞ đâu, nơi nào; (hỏi vị trí)