Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词

nǎr

Nghĩa tiếng Việt

Ở đâu, nơi nào; (hỏi vị trí)

Âm Hán Việt

na nhi

4 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ

Đại từ代词

Âm Hán Việt

na nhi

Tầng từ vựng

"哪儿" là khẩu ngữ Bắc Kinh, tương đương với "哪里" trong tiếng Trung tiêu chuẩn. Trong văn viết trang trọng, dùng "哪里".

Câu ví dụ

  • 你去哪儿?Nǐ qù nǎr? thanh 3

    Bạn đi đâu?

  • 哪儿有超市?Nǎr yǒu chāoshì? thanh 3

    Ở đâu có siêu thị?

  • 我不知道他在哪儿。Wǒ bù zhīdào tā zài nǎr. thanh 3

    Tôi không biết anh ấy ở đâu.

Kết hợp thường gặp

  • 去哪儿

    đi đâu

  • 在哪儿

    ở đâu

  • 从哪儿

    từ đâu

  • 到哪儿

    đến đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.